Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
Headword Results "ấn định" (1)
ấn định
English
Vto seal, to determine, to fix
Bàn thắng ở phút cuối đã ấn định chiến thắng cho đội khách.
The late goal sealed the victory for the away team.
Related Words "ấn định" (1)
nhận định
English
Vjudge
Nassessment
Nassessment
Đây là nhận định của cá nhân tôi.
This is my personal opinion.
Phrases "ấn định" (4)
Đây là nhận định của cá nhân tôi.
This is my personal opinion.
Ông Orban bác bỏ nhận định của nhiều lãnh đạo châu Âu rằng Putin là mối đe dọa.
Mr. Orban rejected the view of many European leaders that Putin is a threat.
Bàn thắng ở phút cuối đã ấn định chiến thắng cho đội khách.
The late goal sealed the victory for the away team.
Trận lũ quét nằm ở sườn núi gần đỉnh Langtang Lirung.
The flash flood originated on the mountainside near Langtang Lirung peak.
